Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "khẩu hiệu" (1)
khẩu hiệu
Tiếng Anh
Danh từSlogan
Họ vừa giương cờ Iran vừa hô các khẩu hiệu phản đối Mỹ.
They raised the Iranian flag while chanting slogans protesting the US.
Từ liên quan "khẩu hiệu" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "khẩu hiệu" (1)
Họ vừa giương cờ Iran vừa hô các khẩu hiệu phản đối Mỹ.
They raised the Iranian flag while chanting slogans protesting the US.
